Trang chủ » Giá xe máy » Giá xe Honda » Honda SH 300i nhập khẩu 2023: Giá xe và thông số kỹ thuật
Thứ Tư, 14/06/2023 15:17

Honda SH 300i nhập khẩu 2023: Giá xe và thông số kỹ thuật

Honda SH 300i hiện là chiếc xe ga cao cấp của Honda tại thị phần Việt Nam. Ở phiên bản 2023, Honda SH 300i có thêm 2 nâng cấp và bổ sung mới nhưng xe vẫn thuộc thế hệ mới nhất, vốn đã được nâng cấp 2 tính năng mới là hệ thống kiểm soát mô-men xoắn tùy chọn (HSTC) giúp duy trì độ bám đường cho bánh xe sau và khóa sáng tạo Smart Key.

Giá xe Honda SH 300i 2023 mới nhất

Giá cả 2 phiên bản này tại các đại lý đều được bán đúng với giá niêm yết, không bị đội giá như những mẫu xe ga khác.do xe máy nhập khẩu thống kê

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh tạm tính
SH 300i Tiêu chuẩn 276.490.000 276.500.000 294.000.000
SH 300i Thể thao 278.990.000 279.000.000 296.000.000

Bảng giá xe Honda SH 300i 2023 mới nhất hiện nay.

Lưu ý: Bảng giá xe máy chỉ mang tính chất tham khảo vì giá xe Honda SH 300i 2023 luôn biến động theo từng thời gian và từng địa điểm. Ngoài ra, giá đại lý đã bao gồm thuế VAT, chưa gồm phí đăng ký biển số, phụ kiện mua thêm…

Do được nhập nguyên chiếc tại Ý nên giá xe Honda SH 300i tại Việt Nam ở mức tương đối cao. Cụ thể, giá xe Sh 300i Tiêu chuẩn tại Việt nam với giá công bố lên đến 276,49 triệu đồng, trong khi đó phiên bản thể thao  giá cao hơn chút xíu là 296,99 triệu đồng.

Giá thành này tương đương với chi phí 1 số cái xe mô tô phân khối lớn hạng trung hiện đang có mặt trên thị trường Việt Nam. Bên cạnh đó, giá xe Honda SH 300i còn cao hơn đa số so sở hữu đối thủ Vespa GTS 300 hiện sở hữu giá chỉ 129 triệu đồng. Tuy thế, Honda SH 300i vẫn  lượng khác hàng riêng, đặc biệt là những người tình thích loại xe ga  xuất xứ từ Châu Âu.

Các màu xe Honda SH300i

Honda SH 300i 2023 tại Việt Nam được bán ra thị phần mang hai phiên bản gồm bản Tiêu chuẩn và bản Thể thao. Phiên bản Tiêu chuẩn với 2 tùy chọn màu gồm Đỏ và Trắng, khi mà đó bản Thể thao cao cấp hơn mang một tùy chọn màu Xám đen mang tem e màu Đỏ vượt trội.

Honda-sh-300i
Honda-sh-300i-Đỏ
Honda-sh-300i-Trắng
Honda-sh-300i-Trắng
Honda-sh-300i-Đen
Honda-sh-300i-Đen

Thiết kế của xe Honda SH 300i

Honda SH 300i 2023 mới nhất sở hữu bề ngoài khá lớn sở hữu độ cao là 805 mm, dù vậy việc chống chân vẫn khá thuận lợi nhờ ngoại hình lặng gọn ghẽtuy nhiên Honda SH 300i còn mang rộng rãi tuyến đường nét bề ngoài bắt mắt và tinh tế, dáng xe cao và dáng ngồi thanh thoátmang đậm phong cách ngoài mặt Ý.

Honda-SH-300i-2023
Honda-SH-300i-2023

Honda SH 300i 2023 được thiết bị hệ thống đèn LED đem lại khả năng chiếu sáng tốt hơn và đảm bảo tuổi thọ của bóng lâu hơn. đặc biệt ở giữa mặt đèn pha với thêm logo SH rất lạ mắt, hài hòa sở hữu các tuyến đường nét tinh tế, cá tínhrất nhiều những điều này thích hợp mang sang trọng của dòng xe SH 300i.

Honda-sh-300i-Den-Pha
Honda-sh-300i-Den-Pha

Nổi bật trên mặt nạ của xe là hệ thống đèn LED demi được tạo hình chữ V cáchd điệu, đi kèm cùng các chi tiết ốp nhỏ mạ crôm sáng bóng, mang lại cảm giác đẳng cấp cần mang của 1 dòng xe ga đắt tiền.. Hệ thống đèn này giúp nâng cao độ sáng lúc đi vào ban đêm và ko gây chói mắt cho người đi ngược chiều. Khi đó, phía đuôi là cụm đèn hậu dạng LED  kiểu chữ V ngược.

 

Ưu điểm và nhược điểm xe Honda SH 300i 2023

Ưu điểm

  • Xe ga cao cấp nhập khẩu từ Ý nên chất lượng được đảm bảo
  • Phân phối chính hãng với nhiều chính sách bảo hành bảo dưỡng tốt.
  • Xe đầm chắc kết hợp với động cơ 300cc mạnh mẽ mang đến hiệu năng vận hành ấn tượng.
  • Nhiều trang bị hiện đại như hệ thống chiếu sáng ABS, hệ thống kiểm soát lực kéo HSTC và hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

Nhược điểm

  • Giá thành cao, tương đương xe mô tô phân khối lớn tầm trung.
  • Trang bị động cơ phân khối lớn nên đòi hỏi người dùng phải có bằng A2 mới có thể điều khiển.
  • Trọng lượng xe khá nặng nên nữ giới khó có thể sử dụng.

Honda SH 300i – Thông Số Kỹ Thuật

Khối lượng bản thân 169 kg
Dài x Rộng x Cao 2.130 mm x 730 mm x 1.195 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.440 mm
Độ cao yên 805 mm
Khoảng sáng gầm xe 130 mm
Dung tích bình xăng 9,1 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 110/70-16 M/C    Sau: 130/70R16 M/C
Loại động cơ SOHC, 4 kỳ, xy-lanh đơn 4 van, làm mát bằng dung dịch; đáp ứng Euro 4
Dung tích xy-lanh 279 cm3
Đường kính x hành trình pít-tông 72,0 mm x 68,6 mm
Tỉ số nén 10,5:1
Công suất tối đa 18,5kW/7.500 vòng/phút
Mô-men cực đại 25,5Nm/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả: 1,2 lít  Sau khi xả và vệ sinh lưới lọc: 1,4 lít   Sau khi rã máy: 1,7 lít
Loại truyền động Biến thiên vô cấp
Tin Liên Quan
Bạn Có Thể Quan Tâm
Cùng chuyên mục