Trang chủ » Giá xe máy » Giá xe Honda » Honda CBR1000RR Fireblade 2023 nhập khẩu: Giá bán và thông số kỹ thuật
Thứ Bảy, 10/06/2023 11:35

Honda CBR1000RR Fireblade 2023 nhập khẩu: Giá bán và thông số kỹ thuật

Cập nhật thông tin giá bán xe Honda CBR1000RR mới nhất thị trường. Xe Honda CBR1000RR hôm nay giá bao nhiêu? Xe Honda CBR1000RR có mấy phiên bản?

Các phiên bản của CBR1000RR Fireblade 

Honda CBR1000RR Fireblade là một biểu tượng trong thế giới của mô tô thể thao. Với tên gọi Fireblade, phiên bản xe máy nhập khẩu nguyên chiếc này thể hiện sự mạnh mẽ, tinh tế và hiệu suất vượt trội trong thiết kế và công nghệ.

CBR1000RR Fireblade có duy nhất một phiên bản Tiêu chuẩn màu: Đỏ, Đen.

CBR1000RR Fireblade

Honda CBR1000RR Fireblade phiên bản tiêu chuẩn màu: Đỏ 

CBR1000RR Fireblade

Honda CBR1000RR Fireblade phiên bản tiêu chuẩn màu: Đen 

Giá xe CBR1000RR Fireblade mới nhất hôm nay?

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý
CBR1000RR Fireblade 560.000.000 593.000.000

Bảng giá xe CBR1000RR Fireblade mới nhất hiện nay

Lưu ý: Bảng giá xe máy honda này chỉ mang tính chất tham khảo vì giá xe CBR1000RR Fireblade SP luôn biến động theo từng thời gian và từng địa điểm. Ngoài ra, giá đại lý đã bao gồm thuế VAT, chưa gồm phí đăng ký biển số, phụ kiện mua thêm…

Giá lăn bánh của CBR1000RR Fireblade tại các khu vực không có quá nhiều sự chênh lệch.

  • Tại Thành phố Hồ Chí Minh giá lăn bánh của Honda CBR1000RR Fireblade khoảng: 592.066.000đ.
  • Tại Thủ đô Hà Nội giá lăn bánh của CBR1000RR Fireblade khoảng: 592.066.000đ.
  • Tại các Tỉnh giá lăn bánh của CBR1000RR Fireblade khoảng: 588.866.000đ

CBR1000RR Fireblade có gì?

Honda CBR1000RR FireBlade 2023 thuộc thế hệ mới nhất của dòng xe Honda CBR1000RR mà Honda đã ra mắt là cuối năm 2016 và được bán ra vào năm 2017. So với thế hệ cũ trước đó, Honda CBR1000RR 2023 đã có kế hoạch lột xác hoàn toàn. Phải nói rằng thế hệ mới của motor đều mang trong mình ngôn ngữ thiết kế mới, hiện đại, mạnh mẽ và vẫn giữ được phong cách truyền thống vốn có của thương hiệu Honda từ trước đến nay.

So với thế hệ cũ, mẫu xe Honda CBR1000RR FireBlade có thiết kế ấn tượng, hiện đại, cơ bắp hơn hẳng. Đáng kể nhất đó chính là phần đầu xe với cặp đèn pha mang trong mình thiết kế khá hoàn hoản, sắc sảo, tích hợp đèn định vị và ứng dụng công nghệ màn hình LED hiện đại. Trong khi đó đèn hậu dường như vẫn không có quá nhiều thay đổi, vẫn mang trong mình thiết kế đơn giản và sử dụng bóng LED.

CBR1000RR Fireblade

Màu sắc ngoại thất của mẫu xe Honda CBR1000RR FireBlade

Trong bảng đánh giá xe máy Honda, hiện tại Honda CBR1000RR FireBlade đã được bán ra với những tùy chọn về màu sắc bao gồm: Honda CBR1000RR FireBlade màu đen và Honda CBR1000RR FireBlade màu đỏ đen.

Trang bị và công nghệ được tích hợp Honda CBR1000RR FireBlade

CBR1000RR Fireblade

Về mặt trang bị, Honda CBR1000RR FireBlade sử dụng hệ thống treo bán chủ động điện tử của Showa, gồm cặp phuộc hành trình ngược ở trước và giảm xóc lò xo trụ đơn phía sau. Cùng với đó là cặp vành hợp kim đúc 17 inch có kích thước lớn. Trong khi đó bánh trước đã được trang bị cặp phanh đãi lớn thì bánh sau sử dụng bánh đơn, cả hai đều được tích hợp hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

https://chungcuhanoi.vn/cho-thue-chung-cu-t-place/

https://chungcuhanoi.vn/cho-thue-chung-cu-t-place/

Ngoài ra, Honda CBR1000RR FireBlade còn được trang bị một số công nghệ điện tự khác như: ga điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo HSTC 9 cấp, chống trượt bánh sau, kiểm soát bốc đầu, hệ thống chọn chế độ lái RMSS…

Động cơ trên mẫu xe motor Honda CBR1000RR FireBlade

Honda CBR1000RR FireBlade được trang bị động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, DOHC, dung tích 999cc, làm mát bằng dung dịch, sản sinh ra công suất 189 mã lực tại tua máy 13000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại là 116Nm tại tua máy 11000 vòng/phút.

Thông số kỹ thuật xe CBR1000RR Fireblade

Khối lượng bản thân: 195kg

Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 2,065mm x 720mm x 1,125mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1,405mm

Độ cao yên: 820mm

Khoảng sáng gầm xe: 130mm

Dung tích bình xăng: 16.2 lít

Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 120/70 ZR17, Sau: 190/50 ZR17

Phuộc trước: Giảm xóc hành trình ngược điều khiển điện tử Ohlins S-EC NIX30, có thể điều chỉnh tải trước và lò xo

Phuộc sau: Lò xo trụ đơn điều khiển điện tử Ohlins S-EC TTX36 dùng liên kết Unit Pro-link, có thể điều chỉnh tải trước và lò xo

Loại động cơ: DOHC, 4 kỳ, 4 xi-lanh, PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng

Dung tích xy-lanh: 999.8cc

Đường kính x hành trình pít-tông: 76mm x 55.1mm

Tỉ số nén: 13:1

Công suất tối đa: 141kW/13,000 vòng/phút

Mô-men cực đại: 114 Nm/11,000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy: 2.5 lít khi thay nhớt, 2.7 lít khi thay nhớt và bộ lọc

Loại truyền động: Côn tay 6 số

Hệ thống khởi động: Điện

Tin Liên Quan
Bạn Có Thể Quan Tâm
Cùng chuyên mục